Two colleagues are talking about arranging a meeting.Hai đồng nghiệp đang bàn về việc sắp xếp một cuộc họp.
Sarah: We finally arranged a time for tomorrow's meeting after checking everyone's schedule.Sarah: Cuối cùng chúng ta cũng đã sắp xếp được thời gian cho cuộc họp ngày mai sau khi kiểm tra lịch của mọi người.
Cần đăng nhập để lưu tiến độ
Tạo tài khoản miễn phí để luyện nghe chép chính tả, nghe điền từ, nghe sắp xếp câu hay luyện shadowing.