Bài mẫu APTIS Writing Part 4: Email thân mật & trang trọng
Bài mẫu APTIS Writing Part 4 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Vui lòng chờ trong giây lát...
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu và cập nhật đề thi mới mỗi tuần.
Tài liệu và đề luyện thi APTIS General của British Council.
Bài mẫu APTIS Writing Part 4 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫu APTIS Writing Part 3 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫu APTIS Writing Part 2 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫu APTIS Writing Part 1 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 4 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+, kèm audio. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 3 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+, kèm audio. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 2 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+, kèm audio. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫu APTIS Speaking Part 1 có bản dịch tiếng Việt, hai mức A2 và B1+, kèm audio. Luyện lại chính câu này có chấm điểm tại Hapio Class.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 4: nói khoảng 2 phút về một lần nhận phản hồi trong công việc, cảm xúc lúc đó và quan điểm về tầm quan trọng của việc góp ý. Đáp án song ngữ, shadowing và quiz.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 3 (band B2): so sánh làm việc tại nhà và làm việc ở công ty, nơi bạn thích hơn và xu hướng làm việc tại nhà trong tương lai. Đáp án song ngữ, shadowing và quiz.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 2: mô tả người phụ nữ đứng dưới toà nhà cao tầng, kể lần gần nhất nhìn thấy toà nhà cao và lý do người ta thích làm việc ở nhà cao tầng. Đáp án song ngữ, shadowing và quiz.
Bài mẫuBài mẫu APTIS Speaking Part 1 (band B1): 3 câu thông tin cá nhân — một ngày điển hình, ngôi trường đầu tiên và gia đình. Đáp án song ngữ, shadowing và quiz.